net income

net income

A business owner reviews the company's net income on a financial report.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lợi nhuận ròng: "net income" số tiền còn lại sau khi đã trừ tất cả các chi phí, bao gồm khấu hao các khoản chi phí không dùng tiền mặt khác, khỏi tổng doanh thu trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • (Lợi nhuận ròng của công ty đã tăng 10% trong năm ngoái.)
  • (Sau khi thanh toán tất cả các chi phí, lợi nhuận ròng 50.000 đô la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Net income margin": tỷ suất lợi nhuận ròng, tỷ lệ phần trăm của lợi nhuận ròng so với doanh thu.

    • A high net income margin indicates efficient cost management. (Tỷ suất lợi nhuận ròng cao cho thấy quản lý chi phí hiệu quả.)
  • "Net income after taxes": lợi nhuận ròng sau thuế, lợi nhuận ròng sau khi đã trừ thuế thu nhập doanh nghiệp.

    • The net income after taxes was reported in the annual financial statement. (Lợi nhuận ròng sau thuế đã được báo cáo trong báo cáo tài chính hàng năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Net profit (n): lợi nhuận ròng (thường dùng thay thế cho "net income").

    • The net profit for the quarter exceeded expectations. (Lợi nhuận ròng trong quý đã vượt quá kỳ vọng.)
  • Gross income (n): tổng thu nhập (trước khi trừ chi phí).

    • Gross income is different from net income because it does not account for expenses. (Tổng thu nhập khác với lợi nhuận ròng không tính đến chi phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Earnings: thu nhập (sau khi trừ chi phí).
  • Profit: lợi nhuận (thường chỉ số tiền kiếm được sau khi trừ chi phí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Net out: tính toán lợi nhuận ròng sau khi trừ các khoản.
    • We need to net out all expenses to find the net income. (Chúng ta cần tính toán lợi nhuận ròng sau khi trừ tất cả các chi phí.)
Thành ngữ liên quan
  • Bottom line: lợi nhuận ròng (thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh để chỉ kết quả tài chính cuối cùng).
    • The bottom line for the company is a net income of $1 million. (Kết quả cuối cùng của công ty lợi nhuận ròng 1 triệu đô la.)